10 Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 4 – Bài: Mở rộng vố từ Dũng cảm mới nhất

Câu 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm

Từ cùng nghĩa

M: can đảm,

can trường, gan, gan dạ,gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo,anh hùng, anh dũng, quả cảm .

Từ trái nghĩa

M:hèn nhát,

nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn hạ, hèn mạt, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược

 

ppt
12 trang
Người đăng
huybui42
Ngày đăng
20/01/2022
Lượt xem
218Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 4 – Bài: Mở rộng vố từ Dũng cảm”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chào mừng các thầy cô 
GIÁO ÁN MÔN LUỴÊN TỪ VÀ CÂU 4 
BÀI :MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM 
 NGÀY DẠY: 19 –3 - 2009 
 KIỂM TRA BÀI CŨ : 
 Ai? hoặc Con gì? Cái gì?  
 Câu 1: Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì trả lời cho câu nào ? 
Câu 2: Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì thường do từ ngữ nào tạo thành? 
Do danh từ ( hoặc cụm danh từ ) tạo thành. 
Câu 3: Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể Ai là gì sau: 
Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên. 
CN 
VN 
Thứ năm ngày 19 tháng 3 năm 2009 
LUỴÊN TỪ VÀ CÂU 
BÀI :MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM 
Từ cùng nghĩa 
Câu 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm 
M : can đảm, 
M :hèn nhát, 
can trường, gan, gan dạ,gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo,anh hùng, anh dũng, quả cảm. 
nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn hạ, hèn mạt, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược 
Từ trái nghĩa 
NỘI DUNG THẢO LUẬN 
Câu 2: Đặt câu với một trong các từ em vừa tìm được? 
-Chiến sĩ ta rất gan dạ, thông minh. 
Bạn Lan tính tình nhút nhát . 
(Thời gian 3 phút) 
Câu3 : Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh. 
-bênh vực lẽ phải. 
-khí thế. 
-hi sinh. 
dũng cảm 
dũng mãnh 
anh dũng 
NỘI DUNG THẢO LUẬN 
Câu4 : Đọc các thành ngữ sau. Gạch dưới những thành ngữ nói về lòng dũng cảm: 
Ba chìm bảy nổi;vào sinh ra tử ; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn. 
Câu 5 : Đặt câu với một trong các thành ngữ em vừa tìm được ở bài tập 4. 
- Bộ đội ta đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường. 
- Bộ đội ta là những con người gan vàng dạ sắt . 
*Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm 
*Từ trái nghĩa với từ dũng cảm 
can trường, gan, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm. 
nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn hạ, hèn mạt, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược 
CỦNG CỐ : 
Chúc các thầy cô mạnh khỏe ! 
 Chúc các con chăm ngoan học giỏi ! 

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_luyen_tu_va_cau_lop_4_bai_mo_rong_vo_tu_dung_cam.ppt