175 Từ điển thả thính bằng số trong tiếng Trung cực hay, kín đáo lại ý nghĩa mới nhất

Làm thơ, nghe tiếng Anh chắc bạn nào cũng biết. Nhưng vẫn nghe bằng số người Trung Quốc Vậy thì sao? 520 là gì? 1314 có nghĩa là gì? Cùng học nghe với những con số tiếng Trung cực hay và thú vị dưới đây nhé.

Ý nghĩa của các con số Trung Quốc

Tiếng Trung cũng có 10 chữ số đơn từ 0-9 để tạo thành nhiều số khác nhau. Còn Trung Quốc có một “trò chơi” thú vị là sử dụng các dãy số để tạo ra “mã số” bằng cách sử dụng sự đồng âm, gần giống âm của các con số với các từ tiếng Trung.

Ý nghĩa các con số tiếng Trung.  (Ảnh: Internet)
Ý nghĩa các con số tiếng Trung. (Ảnh: Internet)

Ví dụ, dãy 520 nghe gần giống như Wǒ ái nǐ tức là. Tiếng Anh yêu và quý anh trai. Hoặc dãy số 1314 nghe gần giống Yīshēng yīshì – một kiếp, một kiếp…

Dưới đây là ý nghĩa của 10 chữ số trong tiếng Trung Quốc theo cách đọc gần đúng này:

  • Số 0: You, me, you (như You trong tiếng Anh)
  • Số 1: Mong muốn
  • Số 2 (ai): Tình yêu
  • Số 3: Nhớ, thọ, sinh
  • Số 4: Nhân sinh, thế gian
  • Số 5 (wu): Tôi, bạn, bạn (như tôi trong tiếng Anh)
  • Số 6: Lộc
  • Số 7: Nụ hôn
  • Số 8: Bạo lực, những cái ôm
  • Số 9: Vĩnh cửu

Một số số phổ biến nhất và được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Trung:

  • 520 = Anh yêu em (Anh yêu em)
  • 530 = Anh nhớ em (anh nhớ em)
  • 520 999 = Anh yêu em mãi mãi
  • 520 1314 = Anh mãi yêu em (1314 = 1 đời 1 đời)

Chơi với các con số trong tiếng Trung

02825: 你爱不爱我 (Nǐ ái phu ái wǒ): Anh có yêu em không?

03456: 你相思无用 (Nǐ xiāngsī wúyong): Tôi vô ích

Nghe các số trong tiếng Trung.  (Ảnh: Internet)
Nghe các số trong tiếng Trung. (Ảnh: Internet)

0437: (Nǐ shì shénjīng): Anh là đồ tâm thần

045617: (Nǐ shì wǒ de yǎngqì): Em là nguồn sống (oxy) của anh

04527: 你我的爱妻 (Nǐ shì wǒ ai qī): Em là vợ yêu của anh

04551: 你 我的孩子 (Nǐshì wǒ wéiyī): Em là duy nhất của anh

0456: (Nǐ shì wǒ de): Em là của anh

04567: 你我的老妻 (Nǐ shì wǒ lǎo qī): Bạn là bạn đời của tôi

0457: (Nǐ shì wǒqī): Em là vợ anh

045692: 你我的最爱 (Nǐ shì wǒ de zuì ai): Em là người anh yêu nhất

0487: (Nǐ shì baichī): Anh là đồ ngốc

0564335: (Nǐ wúliéo shí xiǎng xiǎng wǒ): Khi buồn chán hãy nghĩ đến anh

1314: 一一一世 (Yīshēng yīshì.): Một đời đổi đời

Từ điển số trong tiếng Trung cực hay, kín đáo và ý nghĩa Cap thả thính cap những con số bằng tiếng Trung stt Nghe bằng số trong tiếng Trung ý nghĩa ý nghĩa của các con số

1314920: (Yīshēng yīshì jiù ái nǐ): Mãi yêu em

1372: (Yīxiāngqíngyuàn): Nhất trí làm việc thiện

1392010: (Yīshēng jiù ái nǐ yīgè): Cả đời anh chỉ yêu một mình em

1573: (Yīwǎngqíngshēn): Tình sâu như một

1711: (Yīxīnyīyì): Một trái tim và một trái tim

Nghe các số trong tiếng Trung.  (Ảnh: Internet)
Nghe các số trong tiếng Trung. (Ảnh: Internet)

177155 (MISS): Hình ảnh của một loạt các chữ cái giống như MISS (nhớ)

1920: (Yījiù ái nǐ): Vẫn yêu em

1930: (Yījiù xiǎng nǐ): Vẫn nhớ em

20184: 爱你一达子 (Ai nǐ yībèizi.): Yêu em cả đời

2030999: (Ai nǐ xiǎng nǐ jiǔjiǔ jiǔ): Yêu em, nhớ em dài lâu

20609: (Ai n ngo yǒngjiǔ): Mãi yêu em

20863: 爱你接政生 (Ai nǐ ngolai shēng): Yêu em đến kiếp sau

220225: 爱爱你爱爱我 (Ai ai nǐ ai ái wǒ): Yêu, yêu, yêu, yêu em

Nghe các số trong tiếng Trung.  (Ảnh: Internet)
Nghe các số trong tiếng Trung. (Ảnh: Internet)

230: (Ai s nǐ): Yêu em đến chết

235: (Yô xiǎng nǐ.): Nhớ em quá

2406: (Ai sǐnǐla.): Yêu em đến chết

25184: 爱我一达子 (Ai wǒyībèizi.): Mãi yêu em

25873: 爱我到今生 (Ai wǒ ngo jīnshēng.): Mãi yêu em

Nghe các số trong tiếng Trung.  (Ảnh: Internet)
Nghe các số trong tiếng Trung. (Ảnh: Internet)

330335: (Xiǎng xiǎng nǐ xiǎng xiǎng wǒ): Nhớ em, nhớ em

3344587: (Shēngshēngshìshì bù biànxīn): Cả đời này không thay đổi

440: (xièxiè nǐ): Cảm ơn anh/chị

460: (xiǎngniàn nǐ): Anh nhớ em

440295: 谢谢你爱过我 (Xièxiè nǐ aiguò wǒ): Cảm ơn em đã yêu anh

447735: 时时间刻想我 (Shí shíkè kê xiǎng wǒ): Nghĩ đến anh từng giây từng phút

4980: (Zhǐyǒu wéi nǐ): Chỉ dành cho bạn

Nghe các số trong tiếng Trung.  (Ảnh: Internet)
Nghe các số trong tiếng Trung. (Ảnh: Internet)

505: SOS

510: (Wǒ yī nǐ): Ý tôi là bạn

51020: 我介绍爱你 (Wǒ yīrán ái nǐ.): Tất nhiên là anh yêu em

51095: 我要你嫁我 (Wǒ yô nǐ jià wǒ.): Anh muốn em cưới anh

5201314: (Wǒ ái nǐ yīshēng yīshì): Anh yêu em mãi mãi

52094: 我爱你到死 (Wǒ ai nǐ boo sǐ): Anh yêu em chết mất

52306: (W ai shang nǐle: Anh yêu em mất rồi

5240: (Wǒ ái shì nǐ): Người anh yêu là em

5260: (Wǒ ànliàn nǐ): Anh thầm yêu em

Nghe các số trong tiếng Trung.  (Ảnh: Internet)
Nghe các số trong tiếng Trung. (Ảnh: Internet)

53770: Anh muốn hôn em (Wǒ xiǎng qīn qīn nǐ.): Anh muốn hôn em

53880: (W xiǎng bao nǐ): Anh muốn ôm em

5406: 我的你的 (Wǒ shì nǐ de.): Em là của anh

54430: 我时时想你 (Wǒ shíshí xiǎng nǐ.): Anh luôn nghĩ về em

5460: (Wǒ sīniàn nǐ.): Anh nhớ em

5620: (Wǒ hěn ái nǐ): Anh yêu em nhiều lắm

57410: 我心安全你 (Wǒ xīn shǔyú nǐ.): Trái tim anh thuộc về em

584520: 我发誓我爱你 (Wǒ fāshì wǒ ái nǐ): Anh thề anh yêu em

587: (W baoqiàn): Tôi xin lỗi

Nghe các số trong tiếng Trung.  (Ảnh: Internet)
Nghe các số trong tiếng Trung. (Ảnh: Internet)

59420: (Wǒ jiùshì ái nǐ): Anh chỉ yêu mình em

6785753: 老地方不见不散 (Lo dìfāng bujiàn hút lầu.): Chỗ cũ không gặp không về.

6868: (Liū ba liū ba): Đi thôi, đi thôi

687: (Duìbùqǐ): Xin lỗi

6699: (Shun shùnlì): Điềm lành tốt lành

70345: 请你电影我 (Qǐng nǐ xiāngxìn wǒ): Xin hãy tin tôi

70626: 请你电影来 (Qǐng nǐ liú xiàlái): Xin hãy ở lại

7087: (Qǐng nǐ bié zǒu): Xin đừng đi

7319: (Tiānchángdìjiǔ): Trời đất trường tồn

Nghe các số trong tiếng Trung.  (Ảnh: Internet)
Nghe các số trong tiếng Trung. (Ảnh: Internet)

737420: 今生今世爱你 (Jīnshēng jīnshì ái nǐ): Kiếp này anh yêu em

73807: (Qíng shēn pà yuán qiǎn): Tình bạn không định mệnh

756: (Qīn wǒ la): Hôn anh đi

770880: 亲亲你抱抱你 ​​(Qīn qīn nǐ bao nǐ): hôn tôi, ôm tôi

7731: (Xīnxīnxiāngyìn): Tâm và tâm giống nhau, cùng một nhịp đập

7752: 亲亲吾爱 (Qīn qīn wú ai): Thân, thân, yêu quý

8013: (Bảng nǐ yīshēng): Bên em trọn đời

8084: BÉ: Con yêu

Nghe các số trong tiếng Trung.  (Ảnh: Internet)
Nghe các số trong tiếng Trung. (Ảnh: Internet)

82475: (Bei ai shì xingfú): Được yêu là hạnh phúc

825: (Bié ai wǒ): Đừng yêu tôi

837: (Bié shēngqì): Đừng giận

860: (Bỗ liú nǐ): đừng nương tay

865: (Bié rě wǒ): Đừng làm tôi

88: Tạm biệt: Tạm biệt

8834760: (Mmân xiāngsī zhǐ wèi nǐ): Tình yêu chỉ dành cho bạn

Từ điển số trong tiếng Trung cực hay, kín đáo và ý nghĩa Cap thả thính cap những con số bằng tiếng Trung stt Nghe bằng số trong tiếng Trung ý nghĩa ý nghĩa của các con số

898: (Fēnshǒu ba.): Tạm biệt

9240: (zuì ai shì nǐ): Anh yêu em nhất

9213: (zhōng’ai yīshēng): Yêu em cả đời

902535: (qiú nǐ ái wǒ xiǎng wǒ): Mong em yêu nhớ em

9420: (zuì shì ai nǐ): Là yêu em

Ngoài những cách soi cầu chốt số trên, bạn còn biết thêm những con số ngẫu nhiên nào nữa thì hãy chia sẻ với BlogAnChoi nhé.

  • Dạy Mạnh Mỹ Kỳ cách “thả thính” số học và âm nhạc cực đỉnh
  • 100+ câu châm ngôn tiếng Anh hay, nghe bằng tiếng Anh cho bạn tha hồ “sống ảo”
  • 250+ câu cửa miệng cực hay, “cưa đổ” mọi crush kén chọn!
  • BTS Quotes: Hơn 80 Câu Nói Hay Của BTS, Tạo Động Lực Và Truyền Cảm Hứng Cho Bạn
  • Quê hương Cha cha cha: 13 câu nói hay về cuộc sống sẽ chữa lành tâm hồn bạn
xem thêm
truyen tranh dam my sung

15 phim hoạt hình đẹp không thể dễ thương hơn, chỉ dễ thương hơn!

Hiện nay, có rất nhiều bộ truyện đam mỹ được xuất bản trên các nền tảng đọc truyện trực tuyến. Nếu bạn là fan của những bộ manhua đáng yêu và hài hước thì đừng bỏ qua những bộ truyện tranh được yêu thích sau đây nhé!